- Mô Tả Sản Phẩm
- Mô Tả Sản Phẩm
|
STT
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ỔN ÁP 3 PHA
|
|
|
1
|
Kiểu ổn áp
|
Tự ngẫu – Loại khô
|
|
2
|
Phương pháp giải nhiệt
|
Đối lưu tự nhiên Cưỡng bức bằng quạt gió
|
|
3
|
Số pha |
3 Pha
|
|
4
|
Tần số
|
48Hz / 62Hz
|
|
5
|
Dạng sóng
|
Sin
|
|
6
|
Nơi lắp đặt
|
Trong nhà rộng rãi, thoáng mát, dễ nhìn thấy, tránh bụi, hoá chất…
|
|
7
|
Nhiệt độ môi trường lắp đặt
|
-5oC đến 40oC
|
|
8
|
Điện áp vào
|
380V (160V-430V; 260V-430V; 320V-420V)
|
|
9
|
Điện áp ra
|
380V (± 2% ~ 3%)
|
|
10
|
Điện trở cách điện ở trạng thái nguội
|
>10MΩ/500VDC
|
|
11
|
Độ bền cách điện
|
2KV/phút
|
|
12
|
Cấp cách điện
|
B
|
|
13
|
Hệ thống so sánh
|
Hệ thống so sánh tín hiệu bằng kỹ thuật số
|
|
14
|
Hệ thống điều khiển
|
Hệ thống điều khiển bằng Servo motor
|
|
15
|
Thời gian đáp ứng:
|
|
|
Công suất từ 30KVA trở xuống
|
0.4 giây đến 1 giây khi điện vào thay đổi 10%
|
|
|
Công suất trên 30KVA
|
1 giây đến 3 giây khi điện vào thay đổi 10%
|
|
|
16
|
Hệ thống bảo vệ:
|
|
|
– Bảo vệ quá tải
|
MCCB 3P
|
|
|
– Bảo vệ quá áp
|
Có hệ thống bảo vệ quá áp
|
|
|
17
|
Thiết bị chỉ thị:
|
|
|
– Đồng hồ Ampere
|
03 đồng hồ hiển thị dòng điện vào cho từng pha
|
|
|
– Đồng hồ Volt
|
03 đồng hồ hiển thị điện áp ra cho từng pha
|
|
|
– Đèn báo nguồn
|
03 đèn báo nguồn chỉ thị cho từng pha
|
|





